Hiển thị các bài đăng có nhãn Giới Thiệu Công Ty - Sản Phẩm - Dịch Vụ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Giới Thiệu Công Ty - Sản Phẩm - Dịch Vụ. Hiển thị tất cả bài đăng
21 thg 5, 2012
9 thg 5, 2012
Chương Trình Chăm Sóc Sức Khoẻ - Bảo Việt Care
BẢNG TÓM TẮT QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
Đơn
vị: VN Đồng
|
QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
|
GIỚI HẠN BỒI THƯỜNG
|
||
|
QUYỀN LỢI CHÍNH
|
SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH)/ NGƯỜI/ NĂM
|
||
|
Điều kiện A - Bảo
hiểm Sinh mạng
Chết, tàn tật toàn bộ vĩnh viễn do ốm đau
Trả toàn bộ số tiền bảo hiểm
|
200.000.000
|
300.000.000
|
600.000.000
|
|
Phí bảo hiểm
|
400.000
|
600.000
|
1.200.000
|
|
Điều kiện B -
Chết, thương tật vĩnh viễn do tai nạn
- Chết,
thương tật toàn bộ vĩnh viễn : 100% STBH
- Thương tật vĩnh viễn : theo tỷ lệ thương tật
|
200.000.000
|
300.000.000
|
600.000.000
|
|
Tỷ lệ phí bảo hiểm
(%)
|
0.09%
|
0.09%
|
0.09%
|
|
Phí bảo hiểm
|
180.000
|
270.000
|
540.000
|
|
Điều kiện C - Chi
phí y tế do tai nạn
|
200.000.000
|
300.000.000
|
600.000.000
|
|
Phí bảo hiểm
|
1.100.000
|
1.350.000
|
2.400.000
|
|
Điều kiện D - Điều
trị Nội trú do ốm đau, bệnh tật, thai sản
(Giới hạn/năm và theo các
giới hạn phụ như sau)
|
Theo lựa chọn 3
chương trình
|
||
|
Giới hạn trách
nhiệm tối đa/người/năm
|
200.000.000
|
300.000.000
|
600.000.000
|
|
Phí bảo hiểm
|
1.320.000
|
2.000.000
|
3.300.000
|
|
1 . Nằm viện
- Tiền
phòng chung hoặc riêng
- Phòng chăm
sóc đặc biệt
- Phòng cấp
cứu
- Các chi phí
y tế khác trong thời gian nằm viện
(Áp dụng cho cả chi phí điều trị trong ngày)
|
Chi phí thực tế tối đa
3.000.000 / ngày
và không quá
60.000.000/năm
|
Chi phí thực tế tối đa 5.000.000
/ ngày
và không quá 100.000.000/năm
|
Chi phí thực tế tối đa
10.000.000 / ngày
và không quá 200.000.000/năm
|
|
2. Phẫu thuật
- Ốm bệnh
- Cấy ghép nội tạng
- Biến chứng thai sản và sinh mổ (Không bảo hiểm chi
phi khám thai định kỳ)
(bao gồm cả phẫu thuật trong ngày, tiểu phẫu)
|
60.000.000
|
100.000.000
|
200.000.000
|
|
3. Các quyền lợi khác
|
|
||
|
a. Chi phí trước khi nhâp viện (30 ngày trước khi
nhập viện)
|
3.000.000
|
5.000.000
|
10.000.000
|
|
b. Chi phí điều trị sau khi xuất viện (30 ngày kể từ
ngày xuất viện)
|
3.000.000
|
5.000.000
|
10.000.000
|
|
c. Chi phí y tá chăm sóc tại nhà ngay sau khi xuất
viện (tối đa 15 ngày/năm).
|
3.000.000
|
5.000.000
|
10.000.000
|
|
d. Trợ cấp nằm viện (tối đa 60 ngày/ năm)
|
60.000/ ngày
|
100.000/ ngày
|
200.000/ ngày
|
|
e. Phục hồi chức năng
|
6.000.000
|
10.000.000
|
20.000.000
|
|
f. Chăm sóc em bé ngay sau khi sinh (chỉ áp dụng cho
nhóm từ trên 50 người)
|
400.000/
năm
|
600.000/
năm
|
800.000/
năm
|
|
g. Dịch vụ xe cứu thương
|
60.000.000
|
100.000.000
|
200.000.000
|
|
h. Chi phí mai tang
|
2.000.000
|
2.000.000
|
2.000.000
|
|
QUYỀN LỢI
BẢO HIỂM BỔ SUNG
|
SỐ TIỀN BẢO HIỂM (STBH)/ NGƯỜI/ NĂM
|
||
|
I. Điều trị ngoại
trú do ốm bệnh
Giới hạn/năm và theo các
giới hạn phụ như sau
|
6.000.000
|
10.000.000
|
20.000.000
|
|
1. Chi phí khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác
sỹ, chi phí cho các xét nghiệm, chụp X-quang, siêu âm, chẩn đoán hình ảnh
trong việc điều trị bệnh thuộc phạm vi bảo hiểm.
2. Điều trị bằng các phương pháp vật lý trị liệu, trị
liệu học bức xạ, nhiệt, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị khác
tương tự do bác sỹ chỉ định
|
20% x STBH/ lần khám
Giới hạn 10 lần khám/năm
|
20% x STBH/ lần khám
Giới hạn 10 lần khám/năm
|
20% x STBH/ lần khám
Giới hạn 10 lần khám/năm
|
|
3. Điều trị răng bao gồm:
- Khám, chụp X.Q;
- Viêm nướu (lợi), nha chu;
- Trám răng bằng chất liệu thông thường như amalgam,
composite, fuji...;
- Điều trị tuỷ răng;
- Cạo vôi răng (lấy cao răng); và
- Nhổ răng bệnh lý (bao gồm tiểu phẫu)
|
20% x STBH/ năm
(trong đó Cạo vôi răng tối đa 400.000/ năm )
|
20% x STBH/ năm
(trong đó Cạo vôi răng tối đa 400.000/ năm )
|
20% x STBH/ năm
(trong đó Cạo vôi răng tối đa 400.000/năm)
|
|
Phí bảo hiểm VND /năm
|
1.200.000
|
2.000.000
|
3.600.000
|
|
Tổng hợp phí bảo
hiểm
|
Chương trình 1
|
Chương trình 2
|
Chương trình 2
|
|
ĐK A
|
400.000
|
600.000
|
1.200.000
|
|
ĐK B
|
180.000
|
270.000
|
540.000
|
|
ĐK C
|
1.100.000
|
1.350.000
|
2.400.000
|
|
ĐK D
|
1.320.000
|
2.000.000
|
3.300.000
|
|
Ngoại
trú
|
1.200.000
|
2.000.000
|
3.600.000
|
|
Tổng
cộng
|
5.000.000
|
6.220.000
|
11.040.000
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)